Có 2 kết quả:

nọcđộc
Âm Nôm: nọc, độc
Unicode: U+6BD2
Tổng nét: 9
Bộ: vô 毋 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一一丨一フフ丶一丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

nọc

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

nọc rắn

độc

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đầu độc; thuốc độc; độc kế