Có 1 kết quả:

thị
Âm Nôm: thị
Unicode: U+6C0F
Tổng nét: 4
Bộ: thị 氏 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: ノフ一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

thị

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

vô danh thị