Có 2 kết quả:

dânrân
Âm Nôm: dân, rân
Unicode: U+6C11
Tổng nét: 5
Bộ: thị 氏 (+1 nét)
Lục thư: chỉ sự
Nét bút: フ一フ一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

dân

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

người dân, nông dân, công dân; dân tộc

rân

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

dạ rân