Có 1 kết quả:

xuyên
Âm Nôm: xuyên
Tổng nét: 7
Bộ: khí 气 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ一一フノ丨丨
Thương Hiệt: ONLLL (人弓中中中)
Unicode: U+6C1A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: xuyên
Âm Pinyin: chuān
Âm Quảng Đông: cyun1

Tự hình 2

1/1

xuyên

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xuyên (khí có kí hiệu hoá học H3)