Có 1 kết quả:

phân
Âm Nôm: phân
Tổng nét: 8
Bộ: khí 气 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿹
Nét bút: ノ一一フノ丶フノ
Thương Hiệt: ONCSH (人弓金尸竹)
Unicode: U+6C1B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: phân
Âm Pinyin: fēn
Âm Nhật (onyomi): フン (fun)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: fan1

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

phân

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phân vi (khí quyển)