Có 2 kết quả:

chấptrấp
Âm Nôm: chấp, trấp
Unicode: U+6C41
Tổng nét: 5
Bộ: thuỷ 水 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 3

1/2

chấp

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chấp chới, chấp chểnh

trấp

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

trấp (nước ép thịt hay rau quả)