Có 9 kết quả:

dửnhớnhởnhởinhứnhừnhửnhữnở
Âm Nôm: dử, nhớ, nhở, nhởi, nhứ, nhừ, nhử, nhữ, nở
Unicode: U+6C5D
Tổng nét: 6
Bộ: thuỷ 水 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一フノ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/9

dử

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dử mắt

nhớ

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ghi nhớ, nhớ ra

nhở

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

nhắc nhở

nhởi

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

chơi nhởi

nhứ

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

nhứ mồi

nhừ

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chín nhừ; đánh nhừ đòn

nhử

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

nhử mồi

nhữ

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

nhữ đẳng (chúng mày)

nở

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gạo nở, bột nở