Có 1 kết quả:

thang
Âm Nôm: thang
Tổng nét: 6
Bộ: thuỷ 水 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: 𠃓
Nét bút: 丶丶一フノノ
Thương Hiệt: ENSH (水弓尸竹)
Unicode: U+6C64
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: sương, thang
Âm Pinyin: shāng, tāng, tàng, yáng
Âm Quảng Đông: tong1

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

thang

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thênh thang