Có 1 kết quả:

thế
Âm Nôm: thế
Âm Hán Việt: thế, thiết
Âm Pinyin: , qiē, qiè
Unicode: U+6C8F
Tổng nét: 7
Bộ: thuỷ 水 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一フフノ
Thương Hiệt: EPSH (水心尸竹)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

1/1

thế

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thế (hãm, nấu)