Có 5 kết quả:

đômđạpđệpđốpđộp
Âm Nôm: đôm, đạp, đệp, đốp, độp
Tổng nét: 8
Bộ: thuỷ 水 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨フノ丶丨フ一一
Thương Hiệt: EA (水日)
Unicode: U+6C93
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đạp
Âm Pinyin: ,
Âm Nhật (onyomi): トウ (tō)
Âm Nhật (kunyomi): くつ (kutsu)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: daap6

Tự hình 3

Dị thể 1

1/5

đôm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đôm đốp

đạp

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

vãng lai tạp đạp (chồng chất nhiều người qua lại)

đệp

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

một đệp giấy

đốp

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đốp chát; đôm đốp, lốp đốp

độp

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lộp độp