Có 3 kết quả:

trongtrùngxung
Âm Nôm: trong, trùng, xung
Unicode: U+6C96
Tổng nét: 7
Bộ: thuỷ 水 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丨フ一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/3

trong

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

trong vắt

trùng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

trùng (rỗng không)

xung

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xung yếu, xung thuỷ (tráng nước)