Có 1 kết quả:

thương
Âm Nôm: thương
Unicode: U+6CA7
Tổng nét: 7
Bộ: thuỷ 水 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一ノ丶フフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

thương

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tang thương