Có 4 kết quả:

mátmướtmượtmạt
Âm Nôm: mát, mướt, mượt, mạt
Tổng nét: 8
Bộ: thuỷ 水 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一一一丨ノ丶
Thương Hiệt: EDJ (水木十)
Unicode: U+6CAB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: mạt
Âm Pinyin:
Âm Nhật (onyomi): マツ (matsu), バツ (batsu)
Âm Nhật (kunyomi): あわ (awa), しぶき (shibuki), つばき (tsubaki)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: mut3

Tự hình 5

1/4

mát

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mát mẻ

mướt

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mướt mồ hôi, xướt mướt

mượt

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

óng mượt, mượt mà, tóc mượt

mạt

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bạch mạt (bọt trắng)