Có 4 kết quả:

mátmướtmượtmạt
Âm Nôm: mát, mướt, mượt, mạt
Unicode: U+6CAB
Tổng nét: 8
Bộ: thuỷ 水 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

1/4

mát

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mát mẻ

mướt

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mướt mồ hôi, xướt mướt

mượt

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

óng mượt, mượt mà, tóc mượt

mạt

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bạch mạt (bọt trắng)