Có 3 kết quả:

đàđờđừ
Âm Nôm: đà, đờ, đừ
Unicode: U+6CB1
Tổng nét: 8
Bộ: thuỷ 水 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丶丶フノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/3

đà

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

Đà Lạt, Đà Nẵng, sông Đà

đờ

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cứng đờ; đờ đẫn; lờ đờ

đừ

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

đứ đừ; lừ đừ