Có 2 kết quả:

phíphất
Âm Nôm: phí, phất
Unicode: U+6CB8
Tổng nét: 8
Bộ: thuỷ 水 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一フ一フノ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

phí

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

phí thuỷ (nấu nước sôi)

phất

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

mưa lất phất