Có 1 kết quả:

tiết
Âm Nôm: tiết
Tổng nét: 8
Bộ: thuỷ 水 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丶フ丶ノ丶
Thương Hiệt: EPH (水心竹)
Unicode: U+6CCC
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt:
Âm Pinyin: ,
Âm Nhật (onyomi): ヒツ (hitsu), ヒ (hi)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: bat6, bei3

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

tiết

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiết niệu