Có 1 kết quả:

cam
Âm Nôm: cam
Unicode: U+6CD4
Tổng nét: 8
Bộ: thuỷ 水 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一丨丨一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

cam

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cam (nước vo gạo)