Có 1 kết quả:

cam
Âm Nôm: cam
Tổng nét: 8
Bộ: thuỷ 水 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一丨丨一一
Thương Hiệt: ETM (水廿一)
Unicode: U+6CD4
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cam, hạm
Âm Pinyin: gān, hàn
Âm Nhật (onyomi): カン (kan), ゴン (gon)
Âm Nhật (kunyomi): ゆす.る (yusu.ru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: gam1

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

cam

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cam (nước vo gạo)