Có 3 kết quả:

ninhnínhthớt
Âm Nôm: ninh, nính, thớt
Unicode: U+6CDE
Tổng nét: 8
Bộ: thuỷ 水 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丶丶フ一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/3

ninh

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ninh (bùn lầy)

nính

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

núng nính

thớt

giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thơn thớt; thưa thớt