Có 5 kết quả:

linhlênhlềnhlểnhrãnh
Âm Nôm: linh, lênh, lềnh, lểnh, rãnh
Unicode: U+6CE0
Tổng nét: 8
Bộ: thuỷ 水 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一ノ丶丶フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/5

linh

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

lung linh

lênh

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lênh đênh

lềnh

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lềnh bềnh

lểnh

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

lểnh mảng

rãnh

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

ngòi rãnh