Có 2 kết quả:

hôikhơi
Âm Nôm: hôi, khơi
Tổng nét: 9
Bộ: thuỷ 水 (+6 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一一ノ丶ノノ丶
Thương Hiệt: EKF (水大火)
Unicode: U+6D03
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

1/2

hôi

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hôi tanh; mồ hôi

khơi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

biển khơi