Có 2 kết quả:

hóihồi
Âm Nôm: hói, hồi
Unicode: U+6D04
Tổng nét: 9
Bộ: thuỷ 水 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丨フ丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

1/2

hói

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đào mương vét hói

hồi

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

hồi (chỗ nước xoáy)