Có 1 kết quả:

nhân
Âm Nôm: nhân
Tổng nét: 9
Bộ: thuỷ 水 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一丨フ一ノ丶一
Thương Hiệt: EWK (水田大)
Unicode: U+6D07
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nhân, yên
Âm Pinyin: yān, yīn
Âm Nhật (onyomi): イン (in), エツ (etsu), エチ (echi)
Âm Nhật (kunyomi): しず.む (shizu.mu)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: jan1

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

nhân

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhân một (mai một)