Có 6 kết quả:

dẫygiẫyrảirảytiểntẩy
Âm Nôm: dẫy, giẫy, rải, rảy, tiển, tẩy
Unicode: U+6D17
Tổng nét: 9
Bộ: thuỷ 水 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一ノ一丨一ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/6

dẫy

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dẫy cỏ; ruồng dẫy

giẫy

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giẫy cỏ

rải

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rải rác

rảy

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rảy nước

tiển

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiển (tên họ)

tẩy

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy