Có 12 kết quả:

chuôidồidộigiộilầylồilộisoisuôisùisủixùi
Âm Nôm: chuôi, dồi, dội, giội, lầy, lồi, lội, soi, suôi, sùi, sủi, xùi
Unicode: U+6D21
Tổng nét: 9
Bộ: thuỷ 水 (+6 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一一一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/12

chuôi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi

dồi

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dồi dào; sóng dồi lên (tung lên thả xuống)

dội

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dội nước; mưa như dội

giội

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

giội mưa, giội nước

lầy

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lầy lội

lồi

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

lồi lõm

lội

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

lầy lội, lặn lội, lội nước

soi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

soi rọi

suôi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

suôi (suôi dòng)

sùi

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

sụt sùi

sủi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

sủi bọt

xùi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xùi bọt, xụt xùi