Có 2 kết quả:

hònghồng
Âm Nôm: hòng, hồng
Unicode: U+6D2A
Tổng nét: 9
Bộ: thuỷ 水 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一丨丨一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

hòng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

hòng mong. hòng trông

hồng

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hồng thuỷ