Có 1 kết quả:

hức
Âm Nôm: hức
Unicode: U+6D2B
Tổng nét: 9
Bộ: thuỷ 水 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一ノ丨フ丨丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

hức

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hức (mương dẫn nước vào ruộng)