Có 1 kết quả:

tương
Âm Nôm: tương
Tổng nét: 10
Bộ: thuỷ 水 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶一丨ノフ丶丨フノ丶
Thương Hiệt: LNE (中弓水)
Unicode: U+6D46
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tương
Âm Pinyin: jiāng, jiàng
Âm Quảng Đông: zoeng1

Tự hình 2

Dị thể 6

1/1

tương

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tương ớt