Có 1 kết quả:

kiêu
Âm Nôm: kiêu
Unicode: U+6D47
Tổng nét: 9
Bộ: thuỷ 水 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一フノ一ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

kiêu

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lãnh thuỷ kiêu đầu (bị nước lạnh tưới lên đầu; vỡ mộng)