Có 2 kết quả:

trạctrọc
Âm Nôm: trạc, trọc
Unicode: U+6D4A
Tổng nét: 9
Bộ: thuỷ 水 (+6 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丨フ一丨一丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/2

trạc

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trạc (đục, không sạch)

trọc

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trọc (bị khàn; không trong sạch)