Có 2 kết quả:

gộikhoái
Âm Nôm: gội, khoái
Unicode: U+6D4D
Tổng nét: 9
Bộ: thuỷ 水 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一ノ丶一一フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

gội

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tắm gội

khoái

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khoái (mương giữa đồng)