Có 1 kết quả:

lưu
Âm Nôm: lưu
Unicode: U+6D4F
Tổng nét: 9
Bộ: thuỷ 水 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丶一ノ丶丨丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

lưu

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lưu (trong leo lẻo)