Có 1 kết quả:

nồng
Âm Nôm: nồng
Unicode: U+6D53
Tổng nét: 9
Bộ: thuỷ 水 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丶フノフノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

nồng

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nồng nàn