Có 1 kết quả:

hoán
Âm Nôm: hoán
Tổng nét: 10
Bộ: thuỷ 水 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一丶丶フ一一ノフ
Thương Hiệt: EJMU (水十一山)
Unicode: U+6D63
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cán, hoán
Âm Pinyin: guǎn, huàn, wǎn
Âm Nhật (onyomi): カン (kan)
Âm Nhật (kunyomi): あら.う (ara.u)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: wun2, wun5

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

hoán

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hoán y (giặt rửa)