Có 2 kết quả:

nổiphù
Âm Nôm: nổi, phù
Unicode: U+6D6E
Tổng nét: 10
Bộ: thuỷ 水 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一ノ丶丶ノフ丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

nổi

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trôi nổi

phù

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

phù sa