Có 6 kết quả:

rẫmthâmthấmtrẫmtẩmtắm
Âm Nôm: rẫm, thâm, thấm, trẫm, tẩm, tắm
Unicode: U+6D78
Tổng nét: 10
Bộ: thuỷ 水 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一フ一一丶フフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/6

rẫm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

rờ rẫm

thâm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

thâm trầm

thấm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

thấm nước; thấm thoát

trẫm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

trẫm mình

tẩm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

tẩm (ngâm nước); tẩm bổ

tắm

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tắm rửa