Có 1 kết quả:

mỗi
Âm Nôm: mỗi
Tổng nét: 10
Bộ: thuỷ 水 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一ノフ丨フ一ノフ
Thương Hiệt: ENAU (水弓日山)
Unicode: U+6D7C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: miễn, mỗi
Âm Pinyin: měi
Âm Nhật (onyomi): バイ (bai), マイ (mai), バン (ban), マン (man)
Âm Nhật (kunyomi): けが.す (kega.su)
Âm Quảng Đông: mui5

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

mỗi

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mỗi (ô nhiễm)