Có 2 kết quả:

kinhkênh
Âm Nôm: kinh, kênh
Unicode: U+6D87
Tổng nét: 10
Bộ: thuỷ 水 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一フフフ一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/2

kinh

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)

kênh

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

kênh nước