Có 1 kết quả:

dũng
Âm Nôm: dũng
Unicode: U+6D8C
Tổng nét: 10
Bộ: thuỷ 水 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一フ丶丨フ一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 3

Dị thể 1

1/1

dũng

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dũng hiện (nổi lên); lệ như tuyền dũng (nước mắt tuôn chảy)