Có 1 kết quả:

đuối
Âm Nôm: đuối
Unicode: U+6D97
Tổng nét: 10
Bộ: thuỷ 水 (+7 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一ノ丶丨フ一ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

đuối

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chết đuối; đắm đuối; yếu đuối