Có 1 kết quả:

đào
Âm Nôm: đào
Unicode: U+6D9B
Tổng nét: 10
Bộ: thuỷ 水 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰寿
Nét bút: 丶丶一一一一ノ一丨丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

đào

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu)