Có 1 kết quả:

lạo
Âm Nôm: lạo
Tổng nét: 10
Bộ: thuỷ 水 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一丨丨丶フフノ
Thương Hiệt: ETBS (水廿月尸)
Unicode: U+6D9D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: lạo
Âm Pinyin: láo, lào
Âm Quảng Đông: lou6

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

lạo

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước)