Có 5 kết quả:

nhainhườinhầyrườirượi
Âm Nôm: nhai, nhười, nhầy, rười, rượi
Tổng nét: 11
Bộ: thuỷ 水 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一ノ一丨一一丨一
Thương Hiệt: EMGG (水一土土)
Unicode: U+6DAF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nhai
Âm Pinyin:
Âm Nhật (onyomi): ガイ (gai)
Âm Nhật (kunyomi): はて (hate)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: ngaai4

Tự hình 3

Dị thể 2

1/5

nhai

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

vô nhai (không bờ bến)

nhười

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

nhười nhượi

nhầy

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhầy nhụa

rười

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

buồn rười rượi

rượi

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ướt rười rượi