Có 1 kết quả:

hàm
Âm Nôm: hàm
Tổng nét: 11
Bộ: thuỷ 水 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一フ丨丶一ノ丶フ丨
Thương Hiệt: ENUE (水弓山水)
Unicode: U+6DB5
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hàm
Âm Pinyin: hán, hàn
Âm Nhật (onyomi): カン (kan)
Âm Nhật (kunyomi): ひた.す (hita.su)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: haam4

Tự hình 4

Dị thể 7

1/1

hàm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bao hàm; hàm động (cống gầm đường)