Có 2 kết quả:

ghềnhlương
Âm Nôm: ghềnh, lương
Tổng nét: 11
Bộ: thuỷ 水 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一丶一丨フ一丨ノ丶
Thương Hiệt: EYRF (水卜口火)
Unicode: U+6DBC
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Tự hình 3

Dị thể 4

1/2

ghềnh

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lên thác xuống ghềnh

lương

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thê lương