Có 2 kết quả:

chuytruy
Âm Nôm: chuy, truy
Unicode: U+6DC4
Tổng nét: 11
Bộ: thuỷ 水 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一フフフ丨フ一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/2

chuy

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

Lâm Chuy (địa danh trong truyện Kiều)

truy

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

truy (tên một con sông)