Có 2 kết quả:

ràođào
Âm Nôm: rào, đào
Unicode: U+6DD8
Tổng nét: 11
Bộ: thuỷ 水 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一ノフノ一一丨フ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

rào

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

mưa rào

đào

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

sông đào (sông nhân tạo)