Có 2 kết quả:

luỵlệ
Âm Nôm: luỵ, lệ
Unicode: U+6DDA
Tổng nét: 11
Bộ: thuỷ 水 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丶フ一ノ一ノ丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

luỵ

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

luồn luỵ; cầu luỵ

lệ

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhỏ lệ