Có 6 kết quả:

dâmdầmgiầmđầmđẫmđằm
Âm Nôm: dâm, dầm, giầm, đầm, đẫm, đằm
Unicode: U+6DEB
Tổng nét: 11
Bộ: thuỷ 水 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一ノ丶丶ノノ一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 4

Dị thể 6

1/6

dâm

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật

dầm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm

giầm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mưa dầm

đầm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đầm ấm; đầm đìa; đầm sen

đẫm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm

đằm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm