Có 1 kết quả:

độc
Âm Nôm: độc
Tổng nét: 11
Bộ: thuỷ 水 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一一丨フ丶丶一ノ丶
Thương Hiệt: EJNK (水十弓大)
Unicode: U+6E0E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đậu, độc
Âm Pinyin: dòu,
Âm Quảng Đông: duk6

Tự hình 2

Dị thể 5

1/1

độc

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

độc chức (coi thường công vụ)