Có 7 kết quả:

rướmrờmsấmsẩmthấmtámtắm
Âm Nôm: rướm, rờm, sấm, sẩm, thấm, tám, tắm
Unicode: U+6E17
Tổng nét: 11
Bộ: thuỷ 水 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一フ丶一ノ丶ノノノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

Dị thể 2

1/7

rướm

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rướm máu, rươm rướm nước mắt

rờm

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rờm rà (rườm rà)

sấm

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

sấm sét; sấm lậu (thấm quá)

sẩm

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

sẩm màu

thấm

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thấm nước; thấm thoát

tám

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cụ bà tám mươi

tắm

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tắm nắng